Ngôn ngữ
English Vietnamese
DANH MỤC SẢN PHẨM

CỦ TREBLE B&C SPEAKERS DE250TN

Thương hiệu: B&C Speakers
Giá bán:
4,080,000₫ (Chiếc)
So sánh
Khuyến mãi & Ưu đãi
  • Ở đâu bán rẻ chúng tôi bán rẻ hơn - Gọi có giá Rẻ nhất Việt Nam
    Ở đâu bán rẻ chúng tôi bán rẻ hơn - Gọi có giá Rẻ nhất Việt Nam
  • Trả góp Online thủ tục đơn giản
    Trả góp Online thủ tục đơn giản
  • Ưu đãi đặc biệt cho doanh nghiệp, dự án
    Ưu đãi đặc biệt cho doanh nghiệp, dự án
  • Bảo hành hậu mãi trọn đời đời sử dụng dịch vụ
    Bảo hành hậu mãi trọn đời đời sử dụng dịch vụ
  • Hàng chính hãng đầy đủ Co, Cq, VAT
    Hàng chính hãng đầy đủ Co, Cq, VAT
  • Giao hàng siêu tốc, lắp đặt toàn quốc
    Giao hàng siêu tốc, lắp đặt toàn quốc

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT SẢN PHẨM

B&C Speakers DE250TN là củ treble (compression driver) cao cấp sử dụng nam châm Neodymium, được thiết kế cho các hệ thống loa PA chuyên nghiệp, sân khấu, hội trường và loa full-range hiệu suất cao. Sản phẩm nổi bật với trọng lượng nhẹ, độ nhạy cao và khả năng tái tạo dải cao mạnh mẽ, rõ nét nhưng vẫn kiểm soát tốt độ méo.

So với các dòng treble ferrite truyền thống, DE250TN cho hiệu suất vượt trội hơn nhờ màng titanium kết hợp voice coil 44 mm, giúp âm treble lên cao sạch, thoát, chi tiết và ổn định khi hoạt động ở cường độ lớn. Điều này đặc biệt phù hợp với các hệ thống âm thanh cần SPL cao nhưng vẫn đảm bảo độ bền và tính chính xác.

Với thiết kế họng 1 inch tiêu chuẩn, DE250TN dễ dàng phối ghép với nhiều loại họng kèn phổ biến, thuận tiện cho cả đóng mới loa custom lẫn nâng cấp hệ thống loa PA hiện có. Trọng lượng nhẹ nhờ nam châm Neodymium cũng giúp giảm tải cho thùng loa, tối ưu cho các hệ thống di động.


MỌI CHI TIẾT XIN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ:

CÔNG TY CỔ PHẦN TECH SOUND VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 07 Dãy B2 Shophouse 24H, Đường Tố Hữu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội

 

Thông số kỹ thuật

Hạng mục

Thông số

Model

B&C Speakers DE250TN

Loại

Compression Driver / Củ treble

Đường kính họng

1 inch (25 mm)

Công suất định mức (AES)

80 W

Công suất chương trình

160 W

Trở kháng danh định

8 Ω

Độ nhạy (1W/1m)

107 dB

Dải tần đáp ứng

1.2 kHz – 18 kHz

Đường kính voice coil

44 mm (1.7 inch)

Vật liệu màng loa

Titanium

Vật liệu nam châm

Neodymium

Tần số cắt khuyến nghị

≥ 1.6 kHz

Trọng lượng

~1.1 kg

Ứng dụng

PA, sân khấu, hội trường, loa custom

Sản phẩm cùng tầm giá